TP-Link TL-SF1024D – Thông số kỹ thuật
|
Chuẩn & giao thức |
IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x |
|
Cổng mạng |
24 × RJ45 10/100 Mbps (Auto-Negotiation, Auto MDI/MDIX) |
|
Kiểu dây/Cự ly |
10BASE-T: UTP Cat3/4/5 (tối đa 100 m); 100BASE-TX: UTP Cat5/5e trở lên (tối đa 100 m) |
|
Phương thức truyền |
Store-and-Forward |
|
Khung chuyển mạch |
4.8 Gbps |
|
Tốc độ chuyển gói |
3.57 Mpps |
|
Bảng địa chỉ MAC |
8K mục |
|
Bộ đệm |
2 Mb |
|
Tiết kiệm điện |
Giảm mức tiêu thụ (đến ~75% tùy tải) |
|
Số quạt |
Không quạt (fanless) |
|
Khóa vật lý |
Có |
|
Nguồn |
Bộ đổi nguồn ngoài 9 VDC / 0.6 A |
|
Công suất tiêu thụ |
Tối đa ~3.2 W; 3.19 W @ 220V/50Hz |
|
Tản nhiệt tối đa |
10.88 BTU/giờ |
|
Kích thước (W × D × H) |
294 × 180 × 44 mm (11.6 × 7.1 × 1.7 in.) |
|
Chất liệu vỏ |
Thép, tiêu chuẩn 13-inch |
|
Lắp đặt |
Gắn tủ (rackmount) hoặc để bàn |
|
Đèn báo |
Nguồn; Link/Act cho mỗi cổng (10/100 Mbps) |
|
Chứng chỉ |
FCC, CE, RoHS |
|
Môi trường hoạt động |
Nhiệt độ 0–40°C; Độ ẩm 10%–90% không ngưng tụ |
|
Môi trường lưu trữ |
Nhiệt độ −40–70°C; Độ ẩm 5%–90% không ngưng tụ |
|
Trong hộp |
Switch 24 cổng 10/100 Mbps TP-Link TL-SF1024D, dây nguồn/bộ đổi nguồn, hướng dẫn, bộ ốc gắn rack, chân đế cao su |
Công Ty TNHH TM-DV Đầu Tư An Thành Phát
Trụ Sở: 51 Lũy Bán Bích, Phường Phú Thạnh, TP.HCM
Hotline: 0938.11.23.99
Chi Nhánh 1: 445/38 Tân Hòa Đông, P. Bình Trị Đông, TP. HCM
Kỹ Thuật: 0906.855.330
Điện Thoại: (028) 6688.4949